Cung cấp thiết bị môi trường

DANH MỤC THIẾT BỊ MÔI TRƯỜNG

Equipment & models (English)Các thiết bị & models (tiếng Việt)Hãng, Xuất xứ
X-ray Fluorescence Spectrometer

– Model  JSX-1000S

Gas Chromatography Single Quadrupole Mass Spectrometer GCMS

–         Model JMS-Q1500GC

Gas Chromatography Triple Quadrupole Mass Spectrometer, GCMS/MS

– Model  MS-TQ4000GC

High Performance GCxGC Time-of-Flight Mass Spectrometer (GCx-TOF MS)

– Model  JMS-T200GC AccuTOF™ GCx-plus

Multi-Turn Time-of-Flight Mass Spectrometer

– Model  JMS-MT3010HRGA INFITOF

 

High-Performance Double-Focusing Magnetic Sector Mass Spectrometer

– Model  JMS-700 Mstation

Ultra High-Resolution Mass Spectrometer for  Dioxins/POPs analysis

– Model  JMS-800D UltraFOCUS™

Liquid Chromatograph  Time-of-Flight Mass Spectrometer

– Model  JMS-T100LP AccuTOF LC-plus 4G

Direct Analysis in Real Time &  High-Resolution  Time-of-Flight Mass Spectrometer

– Model DART

Matrix-Assisted Laser Desorption Ionization Time-of-Flight Mass Spectrometer

– Model SpiralTOF™

– Model SpiralTOF™ + TOF-TOF

– Model SpiralTOF™ + Linear TOF

– Model SpiralTOF™ + TOF-TOF + Linear TOF

Nuclear Magnetic Resonance Spectrometers (NMR)

– Model series JNM-ECZS Routine

– Model  series JNM-ECZR  Research:

+ 400Mhz; 9.4T;

+ 500Mhz; 11.74T;

+ 600Mhz; 14.01T;

+ 700Mhz; 16.43T;

+ 800Mhz; 18.8T;

– Probes: ROYAL Probe; ROYAL HFX Probe; Liquids/Solution State Probes; AutoMAS Solids Probe; HCN MAS and HXY NMR Probes; Solid State Probes.

Electron Spin Resonance Spectrometer (ESR) Systems

– Model JES-X310: 0.65T; Sensitivity 5 x 109 spins/10-4 T (at 100 kHz modulation)

–  Model JES-X320: 1.3T; Sensitivity 5 x 109 spins/10-4 T (at 100 kHz modulation)

– Model JES-X330: 1.4T; Sensitivity 5 x 109 spins/10-4 T (at 100 kHz modulation)

 

Máy quang phổ Huỳnh quang tia X

– Model JSX-1000S

Máy sắc ký khí đầu dò khối phổ GCMS

–         Model JMS-Q1500GC

Sắc ký Khí (GC) nối đầu dò Khối phổ Ba-Tứ-Cực (TQ MS): GCMS/MS

– Model  MS-TQ4000GC

Sắc ký Khí Hiệu năng cao 2D (GCxGC) nối đầu dò Khối phổ Thời-Gian-Bay (TOF MS):

– Model  JMS-T200GC AccuTOF™ GCx-plus

Máy Khối phổ Thời-Gian-Bay đa vòng lặp

– Model  JMS-MT3010HRGA INFITOF

 

Má`

y Khối phổ Cung từ Hội tụ kép Hiệu năng cao, Phân giải cao, Tự động tinh chỉnh

– Model  JMS-700 Mstation

Máy Khối phổ Phân giải Siêu cao để phân tích các Dioxin/POP

– Model  JMS-800D UltraFOCUS™

Sắc ký Lỏng nối đầu dò Khối phổ Thời-Gian-Bay (LC-TOF MS)

– Model  JMS-T100LP AccuTOF LC-plus 4G

Nguồn ion hóa DART và máy Khối phổ Thời-Gian-Bay phân giải cao

– Model DART

Hệ thống Khối phổ Thời-Gian-Bay giải hấp bằng laze trên nền được hỗ trợ (MALDI-TOF)

– Model SpiralTOF™

– Model SpiralTOF™ + TOF-TOF

– Model SpiralTOF™ + Linear TOF

– Model SpiralTOF™ + TOF-TOF + Linear TOF

Hệ thống đo phổ Cộng hưởng Từ Hạt nhân (NMR)

– Model series JNM-ECZS Routine

– Model  series JNM-ECZR  Research:

+ 400Mhz; 9.4T;

+ 500Mhz; 11.74T;

+ 600Mhz; 14.01T;

+ 700Mhz; 16.43T;

+ 800Mhz; 18.8T;

– Probes: ROYAL Probe; ROYAL HFX Probe; Liquids/Solution State Probes; AutoMAS Solids Probe; HCN MAS and HXY NMR Probes; Solid State Probes.

Hệ thống đo phổ Cộng hưởng Spin Electron (ESR)

– Model JES-X310: 0.65T; Độ nhạy 5 x 109 spins/10-4 T (tại biến điệu 100 kHz)

–  Model JES-X320: 1.3T; Độ nhạy 5 x 109 spins/10-4 T (tại biến điệu 100 kHz)

– Model JES-X330: 1.4T;  Độ nhạy 5 x 109 spins/10-4 T ( tại biến điệu 100 kHz)

 

JEOL

NHẬT BẢN

 

 

High performance Liquid Chromatograph

(HPLC)

– Model Primaide

– Model Chromaster

+ 5110 / 5160 pump

+ 5260 / 5280 Autosampler

+ 5310 / 6310 Column Oven

+ 5410 UV Detector

+ 5420 UV-VIS  Detector

+ 5430 Diode Array Detector (DAD)

+ 5440 Fluorescence Detector

+ 5450 RI Detector

+ Gui Controller

+ Organizer

Ultra-High Performance Liquid Chromatograph

– Model ChromasterUltra Rs

Amino Acid Analyzer (AAA)

– LA8080 High-Speed AAA (benchtop)

– L-8080 High-Speed AAA (floor standing)

HPLC Mass Spectrometer

Model: Chromaster + 5610 MS Detector (LC-MS) 

UV-Vis Spectrophotometer

– Model UH5100

– Model U-2900/U-2910

– Model UH5300

– Model U-3900/ U-3900H

– Model UH-5700

– Model UH4150

Fluorescence Spectrophotometer

– Model  F-2700/2710

– Model F-4700

– Model  F-7000

– Model F-7100

Atomic Absorption Spectrophotometer (AAS)

– Model ZA3300 (F-AAS)

– Model ZA3700 (GF-AAS)

– Model ZA3000 (F+GF-AAS)

 

Hệ thống Sắc ký lỏng Hiệu năng cao

(HPLC)

– Model Primaide

– Model Chromaster

+ Bơm cao áp 5110 / 5160

+ Bộ tiêm mẫu tự động 5260 / 5280

+ Lò cột 5310 / 6310

+ Đàu dò UV 5410

+ Đầu dò UV-VIS 5420

+ Đầu dò DAD 5430

+ Đầu dò Huỳnh quang 5440

+ Đầu dò RI 5450

+ Gui Controller

+ Organizer

Hệ thống Sắc ký lỏng Siêu Hiệu năng (UHPLC)

– Model ChromasterUltra Rs

Hệ thống phân tích Amino Acid

– HT PT AminoAcid tốc độ cao LA8080 để bàn

– HT PT AminoAcid tốc độ cao L-8080, để sàn

Hệ thống Sắc ký lỏng Khối phổ

Model: Chromaster + 5610 MS Detector

Máy quang phổ Tử ngoại – Khả kiến

– Model UH 5100

– Model U-2900/U-2910

– Model UH5300

– Model U-3900/ U-3900H

– Model UH-5700

– Model UH4150

Máy quang phổ Huỳnh quang

– Model  F-2700/2710

– Model F-4700

– Model  F-7000

– Model F-7100

Hệ thống quang phổ Hấp thụ Nguyên tử (AAS)

– Model ZA3300 ( AAS ngọn lửa)

– Model ZA3700 (AAS lò Graphit)

– Model ZA3000 (AAS ngọn lửa + lò Graphit)

 

 

HITACHI HIGH TECHNOLOGY

NHẬT BẢN

 

 

Automated One Step Solid Phase Extraction and Concentration 

– Model: PowerPrep SPE,

– Model:  EconoTrace,

– Model:  TurboTrace,

– Model:  TurboTrace Sequential,

– Model:  TurboTrace ABN,

– Model: TurboTrace PFC,

– Model: NanoTrace,

– Model:  EZSpe™.

Automated High Speed Pressurized Liquid Extraction

Model: PLE from 1 sample to 6 samples.

Automated Multi Column Sample Clean-up

– Model: PowerPrepTM from 1 sample to 6 samples,

– Model: EconoPrep,

– Model: PowerPrep/EPH,

– Model: EZprep123.

High Speed Automated Sample Prep

– Model: Power-PrepTM GPC

SuperVap Evaporation & Concentration

– Model: SuperVap-6/SC,

– Model: SuperVap-12/SC,

– Model: SuperVap-12/SV,

– Model: SuperVap-24/SV.

Total-Rapid-Prep integrated Extraction, Sample Clean-up & Concentration system

Model: TRP from 1 sample to 6 samples.

Quick & Easy Sample Clean-up System for 

Dioxin, PCB & PBDE Analysis

– Model:  EZprep 123™

Water & Waste Water Analysis

– Model:  EZSpe™

 

Hệ thống Chiết pha rắn và Làm giàu mẫu tự động

– Model: PowerPrep SPE,

– Model:  EconoTrace,

– Model:  TurboTrace,

– Model:  TurboTrace Sequential,

– Model:  TurboTrace ABN,

– Model: TurboTrace PFC,

– Model: NanoTrace,

– Model:  EZSpe™.

Hệ thống tự động chiết tách pha lỏng ở áp suất và tốc độ cao

Model: PLE từ 1 mẫu đến 6 mẫu.

Hệ thống  tự động làm sạch mẫu đa cột

– Model: PowerPrepTM từ 1 mẫu đến 6 mẫu.

– Model: EconoPrep,

– Model: PowerPrep/EPH,

– Model: EZprep123.

Hệ thống Sắc ký lọc Gel tự động tốc độ cao

Model: Power-PrepTM GPC

Hệ thống bay hơi và cô đặc tự động SuperVap

– Model: SuperVap-6/SC,

– Model: SuperVap-12/SC,

– Model: SuperVap-12/SV,

– Model: SuperVap-24/SV.

Hệ thống xử lý mẫu tổng hợp, CHIẾT – LÀM SẠCH – LÀM GIÀU MẪU

Model: TRP 1 mẫu đến 6 mẫu.

Hệ thống làm sạch mẫu nhanh và đơn giản cho phân tích Dioxin, PCB và PBDE

– Model:  EZprep 123TM

Chuẩn bị mẫu cho phân tích nước và nước thải

– Model:  EZSpe™

 

 

FMS

MỸ

 

 

GC & HPLC Columns

GC & HPLC Accessories

Sample Handling

Reference Standards

 

Cột phân tích trên Sắc ký khí & Sắc ký lỏng

Phụ kiện của máy  Sắc ký khí & Sắc ký lỏng

Hệ thống xử lý mẫu

Các loại chất chuẩn tham chiếu

 

 

RESTEK

MỸ

 

Size Exclusion Chromatograph, Gel Permeation Chromatography (SEC/GPC)

– Model: HLC-8320GPC

Ion Chromatography Instrument

– Model: IC-2010

TOYOPEARL – Resin for Biosaparation & Purification

Size Exclusion Chromatography

Toyopearl HW-40, HW-50, HW-55, HW-65,  HW-75

Ion Chromatography

Anion exchange Resins: Toyopearl DEAE-650M, Super Q-650M, DEAE-650C, Q-600C AR, QAE-550C, SuperQ-650C, GigaCap DEAE-650M, GigaCap Q-650M, DEAE-650S, GigaCapQ-650S, SuperQ-650S

Cation exchange Resins: Toyopearl MegaCap II SP-550EC, Super CM-650C, SP-550C, SP-650C, GigaCap CM-650M, GigaCap S-650M, CM-650M, SP-650M

Hydrophobic Interaction Chromatography

Toyopearl Butyl-600M, Butyl-650C, Ether-650M, Hexyl-650C, Phenyl-600M, Phenyl-650C, PPG-600M, SuperButyl-550C, Butyl-650M, Ether-650S, Phenyl-650M, Butyl-650S, Phenyl-650S

Protein A  Chromatography

Toyopearl AF-rProtein A-650F, AF-rProtein A HC-650F

Affinity  Chromatography

Toyopearl AF-Epoxy-650, AF-Tresyl-650, AF-Carboxy-650, AF-Amino-650, AF-Formyl-650, AF-Bule HC-650, AF-Chelate HC-650, AF-Red-650, AF-Heparin HC-650

Mixed – mode Chromatography

Toyopearl MX-Trp-650M

Chromatography Columns

Size Exclusion Chromatography Columns

TSKgel SW mAb, TSKgel SW, TSKgel SWXL, TSKgel SuperSW, TSKgel PW

Ion Exchange Chromatography Columns

Anion Exchange Columns

Cation Exchange Columns

Hydrophobic Interaction Chromatograph Columns

Hydrophilic Interaction Chromatograph Columns

Reversed Phase Chromatography Columns

Affinity  Chromatography Columns

 

Sắc ký rây phân tử (SEC)

Sắc ký lọc gel (GPC)

– Model: HLC-8320GPC

Thiết bị Sắc ký ion –  IC

– Model: IC-2010

TOYOPEARL – Resin dùng trong tinh sạch và tách các phân tử sinh học

Loại dùng cho Sắc ký kích thước hạt

Toyopearl HW-40, HW-50, HW-55, HW-65,  HW-75

Loại dùng cho Sắc ký ion

Nhựa trao đổi Anion: Toyopearl DEAE-650M, Super Q-650M, DEAE-650C, Q-600C AR, QAE-550C, SuperQ-650C, GigaCap DEAE-650M, GigaCap Q-650M, DEAE-650S, GigaCapQ-650S, SuperQ-650S

Nhựa trao đổi Cation: Toyopearl MegaCap II SP-550EC, Super CM-650C, SP-550C, SP-650C, GigaCap CM-650M, GigaCap S-650M, CM-650M, SP-650M

Loại dùng cho Sắc ký tương tác kỵ nước

Toyopearl Butyl-600M, Butyl-650C, Ether-650M, Hexyl-650C, Phenyl-600M, Phenyl-650C, PPG-600M, SuperButyl-550C, Butyl-650M, Ether-650S, Phenyl-650M, Butyl-650S, Phenyl-650S

Loại dùng cho Sắc ký Protein A 

Toyopearl AF-rProtein A-650F, AF-rProtein A HC-650F

Loại dùng cho Sắc ký ái lực

Toyopearl AF-Epoxy-650, AF-Tresyl-650, AF-Carboxy-650, AF-Amino-650, AF-Formyl-650, AF-Bule HC-650, AF-Chelate HC-650, AF-Red-650, AF-Heparin HC-650

 

Sắc ký hỗn hợp

Toyopearl MX-Trp-650M

 

Cột Sắc ký

Cột sắc ký rây phân tử (sắc ký kích thước hạt)

TSKgel SW mAb, TSKgel SW, TSKgel SWXL, TSKgel SuperSW, TSKgel PW

Cột sắc ký trao đổi ion

Cột trao đổi anion

Cột trao đổi cation

Cột sắc ký tương tác kỵ nước

Cột sắc ký tương tác ưa nước

Cột sắc ký pha đảo

Cột sắc ký ái lực

 

 

TOSOH

NHẬT BẢN

 

Continuous Flow Analyzer

Model San++

The discrete analyzer

Model BluVision™

Total Organic Carbon / Total Nitrogen analyzer

Models:

– Formacs SERIES

–  Primacs SNC-100

Robotic analyzers

Models: SP2000

Apply for BOD, COD, ST-COD, TP, TN etc…, pH, Conductivity (EC), Alkalinity, Carbonate / Bicarbonate, Turbidity, Color, Ion Selective Electrodes (ISE) and Particle size distribution.

 

Máy phân tích dòng chảy liên tục

Model San++

Máy so màu gián đoạn

Model  BluVision™

Máy phân tích TOC / TN

Models:

– Formacs SERIES

–  PrimacsSNC-100

Giải pháp phân tích tự động nhờ robot

Models: SP2000

Ứng dụng đo BOD, COD,  ST-COD, TP, TN, pH, Độ dẫn (EC), Độ kiềm, Carbonate / Bicarbonate, Độ đục, Màu sắc, Điện cực chọn lọc ion (ISE) và Sự phân bố kích thước hạt.

 

SKALAR

HÀ LAN

 

Microwave Digestion System

– Model Speedwave Entry

– Model Speedwave Xpert

Pressure Digestion Vessels

– Model: DAB-2 / DAB-3

Acid Purification System

– Model: BSB-939-IR

High-pressure Reactors  System

– Model: BR-25/40

– Model: BR-100/200

– Model: BR-300/500/700

– Model: BR-1000/1500/2000

Low-pressure Reactors  System

– Model: NR-1500/3000

– Model: NR-6000/10000

Metal-free Reactors  System

– Model: DB-300 to DB-700

– Model: DB-1000 to DB-2000

 

Hệ thống lò vi sóng phá mẫu

– Model Speedwave Entry

– Model Speedwave Xpert

Bình chịu áp suất phá mẫu

– Model: DAB-2 / DAB-3

Hệ thống tinh sạch acid

– Model: BSB-939-IR

Các hệ thống phản ứng áp suất cao

– Model: BR-25/40

– Model: BR-100/200

– Model: BR-300/500/700

– Model: BR-1000/1500/2000

Các hệ thống phản ứng áp suất thấp

– Model: NR-1500/3000

– Model: NR-6000/10000

Các hệ thống phản ứng vắng mặt kim loại

– Model: DB-300 to DB-700

– Model: DB-1000 to DB-2000

 

 

BERGHOF

ĐỨC

 

ALD (Atomic Layer Deposition) System

SavannahTM G2  ALD System

– Model S100

– Model S200

– Model S300

FijiTM G2  ALD System

PhoenixTM G2 ALD System

MOCVD  (Metalorganic Chemical Vapor Deposition) System

– Model TurboDisc EPIK 868

– Model TurboDisc EPIK 700 GaN

– Model TurboDisc K475i As/P

– Model Propel Power GaN

Physical Vapor Deposition Systems

– Model NEXUS PVDi

– Model NEXUS PVD-1

Lithography System

– Model Veeco Ultratech AP200/300

Wafer Inspection Systems

– Model Veeco Ultratech Superfast 4G

– Model Veeco Ultratech Superfast 4G+

Ion Beam Sputtering

– Model SPECTOR-HT

– Model SPECTOR Loadlock

– Model SPECTOR Ion Beam Deposition Sputtering for Optical Coating

– Model SPECTOR Large Area Ion Beam Deposition  System for Optical Coating

 

Hệ thống Lắng đọng Lớp Nguyên tử (ALD)

Hệ thống ALD Savannah G2

– Model S100

– Model S200

– Model S300

Hệ thống ALD Fij G2

Hệ thống ALD Phoenix G2

Hệ thống Lắng đọng hơi Hóa học Cơ-Kim (MOCVD)

– Model TurboDisc EPIK 868

– Model TurboDisc EPIK 700 GaN

– Model TurboDisc K475i As/P

– Model Propel Power GaN

Hệ thống Lắng đọng hơi Vật lý (PVD)

– Model NEXUS PVDi

– Model NEXUS PVD-1

Hệ thống Quang khắc

– Model Veeco Ultratech AP200/300

Hệ thống Kiểm tra khiếm khuyết Lát bán dẫn

– Model Veeco Ultratech Superfast 4G

– Model Veeco Ultratech Superfast 4G+

Hệ thống phóng chùm ion

– Model SPECTOR-HT

– Model SPECTOR Loadlock

– Model SPECTOR Ion Beam Deposition Sputtering for Optical Coating

– Model SPECTOR Large Area Ion Beam Deposition  System for Optical Coating

 

 

VEECO-CNT

MỸ

 

 

 

Handheld XRF Analyzers

– Model: The Vanta Series – M  Series,  C Series

– Model: The DELTA Professional

– Model: DELTA Element

Compact and Portable XRF Analyzers

– Model: GoldXpert

– Model: Xpert for Consumer/RoHS

XRD Analyzers

– Model: TERRA Portable XRD

– Model: BTX II Benchtop XRD

Process XRF Analyzers

– Model: FOX-IQ® Process and In-Line XRF Analyzer

 

 

Máy phân tích  Huỳnh quang tia X cầm tay

– Model: Dòng Vanta gồm có M  Series,  C Series

– Model: DELTA Professional

– Model: DELTA Element

Máy phân tích Huỳnh quang tia X xách tay

– Model: GoldXpert

– Model: Xpert for Consumer/RoHS

Máy phân tích Nhiễu xạ tia X

– Model:  TERRA Portable XRD

– Model:  BTX II Benchtop XRD

Máy phân tích Quá trình Huỳnh quang tia X

– Model: FOX-IQ® Process and In-Line XRF Analyzer

 

OLYMPUS

MỸ

 

 

Rapid screening devices for the detection of multiple drugs of abuse in human saliva

* ORAL-AQ

– Model ORAL-AQ 6

– Model ORAL-AQ 5

– Model ORAL-AQ THC

* TOXWIPE™-ORAL

– Model ToxWipe™-Oral 6+

– Model ToxWipe™-Oral 5+

– Model ToxWipe™-Oral 6

– Model ToxWipe™-Oral 5

Saliva Collection Device

– Model ToxWipe™ Collector

Electronic reader

– Model ToxReader (for ToxWipe™-Oral series)

 

Thiết bị sàng lọc nhanh các chất ma túy trong dịch miệng

* ORAL-AQ

– Model ORAL-AQ 6

– Model ORAL-AQ 5

– Model ORAL-AQ THC

* TOXWIPE™-ORAL

– Model ToxWipe™-Oral 6+

– Model ToxWipe™-Oral 5+

– Model ToxWipe™-Oral 6

– Model ToxWipe™-Oral 5

Thiết bị thu thập mẫu dịch miệng

– Model ToxWipe™ Collector

Máy phân tích kết quả sàng lọc ma túy 

– Model ToxReader (dùng với ToxWipe™-Oral)

 

 

ORANOXIS

MỸ

 

Professional breathalyzers

– Model ALERT™ J5

– Model ALERT™ J4X

– Model SAF’IR™ Evolution

– Model ALCOLAB™

– Model ALCOLAB™ testpoint

– Model ALCOSENTRY™

Personal breathalyzers

– Model DRIVESAFE™ elan

– Model  DRIVESAFE™ elite

– Model DRIVESAFE™ evōc

– Model  DRIVESAFE™ exec

– Model  DRIVESAFE™ express

– Model ALCOLOCK™ GR

– Model ALCOLOCK™ L series

– Model ALCOLOCK™ LR

– Model ALCOLOCK™ V3

– Model ALCOLOCK™ WR3

– Model ALCOSCAN™

 

Máy chuyên dụng đo độ cồn trong khí thở

– Model ALERT™ J5

– Model ALERT™ J4X

– Model  SAF’IR™ Evolution

– Model ALCOLAB™

– Model ALCOLAB™ testpoint

– Model ALCOSENTRY™

Máy cá nhân đo độ cồn trong khí thở

– Model DRIVESAFE™ elan

– Model  DRIVESAFE™ elite

– Model DRIVESAFE™ evōc

– Model  DRIVESAFE™ exec

– Model  DRIVESAFE™ express

– Model ALCOLOCK™ GR

– Model ALCOLOCK™ L series

– Model ALCOLOCK™ LR

– Model ALCOLOCK™ V3

– Model ALCOLOCK™ WR3

– Model ALCOSCAN™

 

 

ACS Corp.

CANADA

 

Portable Raman Spectrometers

– Model: i-Raman® Prime

– Model: i-Raman® Plus

– Model: i-Raman® EX

– Model: STRam™

– Model: QTRam™

– Model: Carbon Raman Analyzer (CRA)

Handheld Raman Spectrometers

– Model: NanoRam®

– Model: TacticID®-GP

– Model: TacticID®-N

– Model: TacticID®-1064

Handheld LIBS Analyzer

– Model: NanoLIBS

– Model: NanoLIBS-Q

Portable VIS/NIR Systems

– Model: i-Spec 25®

– Model: i-Spec® 17/17B/22

– Model: i-Spec® Plus

Quang phổ Raman Xách tay

– Model: i-Raman® Prime

– Model: i-Raman® Plus

– Model: i-Raman® EX

– Model: STRam™

– Model: QTRam™

– Model:  Carbon Raman Analyzer (CRA)

Quang phổ Raman Cầm tay

– Model: NanoRam®

– Model: TacticID®-GP

– Model: TacticID®-N

– Model: TacticID®-1064

Máy phân tích LIBS Cầm tay

– Model: NanoLIBS

– Model: NanoLIBS-Q

Hệ thống VIS/NIR Xách tay

– Model: i-Spec 25®

– Model: i-Spec® 17/17B/22

– Model: i-Spec® Plus

 

 

B&W TEK

MỸ

 

Capillary Electrophoresis System

– Model: Capel-205

– Model: Capel-105M

Mercury Analyzer

Model: Light-915

Model: RA-915M

Model: RA-915M with PYRO-915+

Model: RA-915M with RP-92

Benzene Analyzer

Model: BA-15

FT-IR Spectrometer

Model: InfraLUM FT-08

FT-NIR Analyzer

InfraLUM FT-12

InfraLUM FT-12 WholeGrain

 

Hệ thống điện di mao quan

– Model: Capel-205

– Model: Capel-105M

Máy phân tích Thuỷ Ngân

Model: Light-915

Model: RA-915M

Model: RA-915M with PYRO-915+

Model: RA-915M with RP-92

Máy phân tích Benzene

Model: BA-15

Quang phổ FTIR

Model: InfraLUM FT-08

Máy phân tích FT-NIR

InfraLUM FT-12

InfraLUM FT-12 WholeGrain

 

LUMEX INSTRUMENTS

CANADA

 

 

Disolution Tester

Model: EDT-06Lx, EDT-08Lx,  EDT-14Lx, 8 & 14 station offline Automation system with syringe pump  

Dissolution Media Preparator

Model: EMD-21

Disintegration Tester

Model: EDi-2, EDi-2i, EDi-2SA, ED-4AL, ED-6AL, ED-3POx

Friability Tester

Model: EF-2, EF-2W, EGF-01

Portable Hardness Tester

Model: EH-01, EP-01P

Tablet Tester (diameter, thickness, hardness, weight)

Model: EBT-2PL, EBT-2PRL, EHT-5P, EHT-5PR.

Leak Tester

Model: LT-101P, ELT-201W, ELT-201WP, ELT-201P, ELT-201.

Electromagnetic Sieve Shaker

Model: EMS-8.

Tap Density Tester

Model: EDT-1020x.

Powder Flow Tester

Model: EFT-01

 

Máy đo độ hoà tan

Model: EDT-06Lx, EDT-08Lx,  EDT-14Lx,  các hệ 8 & 14 vị trí tự động offline với bơm xylanh.

Máy chuẩn bị môi trường hòa tan

Model: EMD-21

Máy đo độ tan rã

Model: EDi-2, EDi-2i, EDi-2SA, ED-4AL, ED-6AL, ED-3POx

Máy đo độ vỡ, độ mài mòn

Model: EF-2, EF-2W, EGF-01

Máy đo độ cứng cầm tay

Model: EH-01, EP-01P

Máy kiểm tra thuốc viên (đường kính, độ dày, độ cứng, trọng lượng)

Model: EBT-2PL, EBT-2PRL, EHT-5P, EHT-5PR.

Máy kiểm tra độ hở của bao gói

Model: LT-101P, ELT-201W, ELT-201WP, ELT-201P, ELT-201.

Sàng rây điện từ

Model: EMS-8.

Máy kiểm tra tỷ trọng

Model: EDT-1020x.

Thiết bị đo độ trơn chảy của hạt

Model: EFT-01

 

 

ELECTROLAB

ẤN ĐỘ

 

Digital Dust Indicator

Model: LD-6N2

Model: LD-5R

Model: LD-5R PM2.5

Model: LD-5D

Sampling/Mini Pump

Model: PMP-001, MP-2N, MP-W5P, MP-ΣNII

Fiber Monitor

Models: F-1K.

Real-time Dust Monitor

Model: FLD-1.

Low volume air sampler

Models: LV-20P, LV-40BW, SL-30N

High volume air/dust/dioxin sampler

Models: HV-500R, HV-RW.

Liquid Phase Organic Synthesizer

Models: CP-1000, CPG-2000, CP-300.

Economy Desiccators

Magnetic Stirrer “THERMO MAGNESTIR”

Model: MGH-110, MGH-320

Water Testing

Model SIMPLE PACK,  AQUAB

Mask Testing

Model MT-03

Glass Tube Oven:

Model GTO-2000.

 

Máy đo bụi kỹ thuật số.

Model: LD-6N2

Model: LD-5R

Model: LD-5R PM2.5

Model: LD-5D         

Bơm lấy mẫu khí

Model: PMP-001, MP-2N, MP-W5P, MP-ΣNII

Máy giám sát sợi amiăng

ModelS: F-1K.

Máy giám sát bụi theo thời gian thực

Model: FLD-1.

Máy lấy mẫu khí thể tích nhỏ

Models: LV-20P, LV-40BW.

Máy lấy mẫu khí/bụi/dioxin thể tích lớn

Models: HV-500R, HV-RW.

Thiết bị tổng hợp hữu cơ pha lỏng

Models: CP-1000, CPG-2000, CP-300.

Bộ khử ẩm nhỏ gọn

Máy khuấy từ gia nhiệt

Model: MGH-110, MGH-320

Dụng cụ kiểm tra nước

Model SIMPLE PACK,  AQUAB

Máy kiểm tra mặt nạ

Model MT-03

Lò ống thủy tinh:

Model GTO-2000.

 

 

SIBATA

NHẬT BẢN

 

LABORATORY ANALYZERS

pH Meter

Model: HM-40X, HM-41X, HM-20J, HM-7J

pH/ion meter

Model: HM-42X

Conductivity meter

Model: CM-20J, CM-41X, CM-42X 

Automatic titrator

Model: AUT-701

Acidity / Salinity / Potentionmetric titrator

Model: TA-70, TS-70, TP-70

Multi-function water quality meter

Model: MM-43X

Auto burette

Model: ABT-511

Ion Analyzer

Model: IA-300

Ion Chromatograph Analyzer

Model: ICA-2000 series

Sugar Analyzer

Model: SU-300

Salt Analyzer

Model: SAT-500

Simplified COD meter

Model COD-60A

ATP Analyzer

Model AF-100

PORTABLE & HANDHELD ANALYZERS

Handheld pH/ORP meters

Model: HM- 30P/31P, RM-30P.

Handheld conductivity meter

Model: CM-31P

Handheld conductivity meter for pure water

Model : CM-31PW

Handheld DO meter

Model:  DO-31P

Handheld pH/ion meter

Model : IM-32P

Handheld pH / conductivity meter

Model: WM-32EP

Portable DO / pH meter

Model: DM-32P

Handheld residual chlorine meter

Model: RC-37P, RC-31P

Low density dissolved oxygen meter

Model: DO-32A

Handheld dissolved ozone meter

Model: OZ-21P

Portable ozone meters

Model: OZ 20/30

Portable dissolved hydrogen meter

Model : DH-35A

Portable carbon dioxide meter

Model: CGP-31

Multi-parameter water quality meter

Model: WQC-24, WQC-30

Portable turbidity meter

Model: TB-31

Portable Electromagnetic meter

Model: MDM-25A

ONLINE PROCESS ANALYZERS

1. Analyzers for water & sewerage:

Industrial pH Transmitter

Model: HDM-135A/HDM-136A

Industrial ORP Transmitter

Model: HDM-137A/HDM-138A

pH/ORP Transmitter

Model: HBM-160B/HBM-162B/HBM-165H

Residual Chlorine Analyzer

Model: CLF-1600

Reagentless Free Chlorine Analyzer

Model: CLF-1610 / CD-36D/38D / CLF-120 / CLBM-50

Chlorine Demand  Analyzer

Model: CLD-7M

Turbidity Analyzer

Model: TUF-1600/TUH-1600/TUI-100/ COL-110

Suspended Solids Concentration Analyzer

Model: SSF-1600/ SSD-1610/SSD-1620

Alkalinity Analyzer

Model: ALF-1600

Industrial DO Transmitter

Model: ODM-135A / ODM-136A / ODM-100A / ODM-110A / OBM -162 / OBM-162A / OBM-165H/ OBM-167H

Sand Fiter

Model: FS-3

Automatic Online Heavy Metal Analyzer

Model: HMA Series

Automatic Total Nitrogen/Phosphorus/COD Analyzer

Model:  NPW-160 /  NPW-150

Automatic Total Nitrogen Analyzer

Model: TNC-250 / TNC-200

Automatic COD Analyzer

Model: COD-203A

BOD Monitor

Model: BWF-100

Electromagnetic Conductivity Transmitter

Model: MDM-135A / MDM-137A / MDM-300 / MDM-310

Automatic Water Quality Monitor

Model: WQMS-CW

Organic Pollution Monitor

Model: OPM-1610/OPM-1630

Simplified Cyanide Ion Analyzer

Model: CNMS-4 / CNBM-160

Simplified Fluoride Ion Analyrer

Model:  FBM-160 / FBM-100 / FBM-100A / FBM-300

Ammonium Ion Monitor

Model: NHMS-4

Hexavalent Chlomium Monitor

Model: CRM-1600

Oil Film Detector

Model: ODL-1600 / ODL-1610A / OF-1600 / SODL-1600

SDI Analyzer

Model: SDI-12/ SDI-22

2. Analyzers for Boiler Water Applications

Boiler Sampling System

Model: BCS

3. Ambient Air / Emission Gas Analyzers:

PM2.5 Monitor

Model: FPM-377C-1 / FPM-377C-2

Nitrogen Oxides Analyzer

Model: GLN-314D

Sulfur Dioxide Analyzer

Model: GFS-312B

Ozone Analyzer

Model: GUX-313B

Carbon Monoxide Analyzer

Model: GFC-311B

4. Automatic Water  Quality Analyzer For City Water

Model: MWB4 – 70 / MWB4 – 72 /  MWA4 – 70 /  MWA4 – 30

5. Analyzers for oil refinery.

 

CÁC MÁY PHÂN TÍCH DÙNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Máy đo pH

Model: HM-40X, HM-41X, HM-20J, HM-7J

Máy đo pH/ion

Model: HM-42X

Máy đo độ dẫn

Model CM-20J, CM-41X, CM-42X 

Máy chuẩn độ tự động

Model:  AUT-701

Máy chuẩn độ Điện thế / độ Acid / độ Muối

Model: TA-70, TS-70, TP-70

Máy đo chất lượng nước đa chức năng

Model: MM-43X

Buret tự động

Model: ABT-511

Máy phân tích ion

Model: IA-300

Máy phân tích sắc ký ion

Model: ICA-2000 series

Thiết bị phân tích đường

Model: SU-300

Thiết bị phân tích muối

Model: SAT-500

Máy đo COD giản hóa

Model COD-60A

Máy phân tích tế bào và vi khuẩn ATP

Model AF-100

CÁC MÁY PHÂN TÍCH DẠNG CẦM TAY & XÁCH TAY ĐỂ ĐO TẠI HIỆN TRƯỜNG

Máy cầm tay đo pH/ORP

Model: HM- 30P/31P, RM-30P

Máy cầm tay đo độ dẫn

Model: CM-31P

Máy cầm tay đo độ dẫn nước tinh khiết  

Model : CM-31PW

 

Máy cầm tay đo oxy hòa tan

Model:  DO-31P

 

Máy cầm tay đo pH/ion

Model : IM-32P

 

Máy cầm tay đo pH / độ dẫn

Model: WM-32EP

 

Máy xách tay đo Oxy hòa tan / pH

Model: DM-32P

 

Máy cầm tay đo độ tồn dư Clo

Model: RC-37P, RC-31P

 

Máy đo Oxy hòa tan mật độ thấp

Model: DO-32A

 

Máy cầm tay đo Ozon hoà tan

Model: OZ-21P

 

Máy xách tay đo ozone

Model: OZ 20/30

 

Máy xách tay đo hydro hòa tan

Model : DH-35A

 

Máy xách tay đo CO­2

Model: CGP-31

 

Máy kiểm tra chất lượng nước đa chỉ tiêu

Model: WQC-24, WQC-30

 

Máy xách tay đo độ đục

Model: TB-31

 

Máy xách tay đo Điện Từ

Model: MDM-25A

 

CÁC MÁY PHÂN TÍCH DÙNG TRONG QUÁ TRÌNH XỬ LÝ ONLINE

1. Các thiết bị phân tích nước & nước thải:

Máy đo truyền tín hiệu pH công nghiệp

Model: HDM-135A/HDM-136A

 

Máy đo truyền tín hiệu ORP công nghiệp

Model: HDM-137A/HDM-138A

 

Máy đo truyền tín hiệu pH/ORP

Model: HBM-160B/HBM-162B/HBM-165H

 

Máy phân tích Clo dư

Model: CLF-1600

 

Máy phân tích Clo tự do không thuốc thử

Model: CLF-1610 / CD-36D/38D / CLF-120 / CLBM-50

 

Máy phân tích nhu cầu Clo

Model: CLD-7M

 

Máy phân tích độ đục

Model: TUF-1600/TUH-1600/TUI-100/COL-110

 

Máy phân tích tổng chất rắn lơ lửng

Model: SSF-1600 / SSD-1610 / SSD-1620

 

Máy phân tích độ kiềm

Model: ALF-1600

 

Máy đo truyền tín hiệu DO

Model: ODM-135A / ODM-136A / ODM-100A / ODM-110A / OBM -162 / OBM-162A / OBM-165H/ OBM-167H

 

Bộ lọc cát

Model: FS-3

Máy tự động phân tích online kim loại nặng

Model: HMA Series

Máy tự động phân tích Tổng Nito / Phospho / COD

Model: NPW-160 /  NPW-150

Máy tự động phân tích tổng Nitơ

Model: TNC-250 / TNC-200

Máy  tự động phân tích COD

Model: COD-203A / COD-203

Máy phân tích giám sát BOD

Model: BWF-100

Máy đo truyền tín hiệu Độ dẫn điện từ

Model: MDM-135A / MDM-137A / MDM-300 / MDM-310

Máy tự động đo chất lượng nước

Model: WQMS-CW

Máy phân tích giám sát chất ô nhiễm hữu cơ

Model: OPM-1610/OPM-1630

Máy phân tích ion Cyanide

Model:   CNMS-4 / CNBM-160

Máy phân tích Ion Fluoride

Model: FBM-160 / FBM-100 / FBM-100A / FBM-300

Máy phân tích giám sát Amoni

Model: NHMS-4

Máy phân tích giám sát Crôm VI

Model: CRM-1600

Máy phát hiện màng dầu

Model: ODL-1600 / ODL-1610A / OF-1600 / SODL-1600

Máy phân tích SDI

Model: SDI-12/ SDI-22

2. Máy phân tích cho các ứng dụng nước lò hơi

Hệ thống lấy mẫu nồi hơi

Model: BCS

3. Các thiết bị phân tích quan trắc Sự phát thải / không khí xung quanh:

Máy phân tích giám sát PM2.5

Model: FPM-377C-1 / FPM-377C-2

Máy phân tích NOx

Model: GLN-314D

Máy phân tích SO2

Model: GFS-312B

Máy phân tích Ozone

Model: GUX-313B

Máy phân tích CO

Model: GFC-311B

4. Máy tự động phân tích chất lượng nước cho nước thành phố

Model: MWB4 – 70 / MWB4 – 72 /  MWA4 – 70 /  MWA4 – 30

5. Dải các thiết bị phân tích cho lọc hóa dầu.

 

DKK-TOA

NHẬT BẢN

 

Spray dryer.

Rotary evaporator.

Incubator.

Drying Oven.

Plasma reactor/cleaner.

Autoclave.

Muffle Furnaces.

Stirrer.

Shaker.

Water Purifier.

Laboratory washer.

 

Máy sấy phun.

Cất quay chân không.

Tủ ấm.

Tủ sấy, tủ sấy chân không.

Thiết bị phản ứng / làm sạch Plasma.

Nồi hấp tiệt trùng.

Lò nung.

Máy khuấy.

Máy lắc.

Máy làm tinh khiết nước.

Máy rửa dụng cụ thí nghiệm.

 

YAMATO

NHẬT BẢN

 

Laboratory washers

Model PG 8504 [ADP]

Model  PG 8535 [AD SST]

Model  PG 8536 [AD LFM SST]

Model  PG 8583 [WW AD LD OIL]

Model  PG 8583 [WW AD LD]

Model  PG 8583 CD [WW ADP CM]

Model  PG 8593 [WW AD]

 

Máy rửa dụng cụ thí nghiệm

Model PG 8504 [ADP]

Model  PG 8535 [AD SST]

Model  PG 8536 [AD LFM SST]

Model  PG 8583 [WW AD LD OIL]

Model  PG 8583 [WW AD LD]

Model  PG 8583 CD [WW ADP CM]

Model  PG 8593 [WW AD]

 

 

MIELE

ĐỨC

 

Polarimeter

Model: AP-300, Polax-2L

Hand held Refractometer

Digital Refractometer

Wine, Clinical, Salt Refractometer

In-line Refractometer

 

Phân cực kế tự động / bán tự động.

Model: AP-300, Polax-2L

Khúc xạ kế cầm tay

Khúc xạ kế để bàn hiển thị số

Khúc xạ kế đo độ đường, mặn và rượu

Khúc xạ kế in-line

 

 

ATAGO

NHẬT BẢN

 

Bioreactors and Fermenters

Models:

– Airlift Fermentor

– Anaerobic Fermentor

– Autoclavable Laboratory Fermenter ALF

– Enzyme Membrane Reactor EMR

– Fermenter for Plant Cell Cultivation

– High Pressure Fermenter

– Laboratory Fermenter L1523

– Laboratory Pilot Fermenter LP351

– Membrane Reactor MF

– Photoreactor

– Rotaschon Fermentor

– Solid State Fermenter

– Visual Safety Fermenter VSF

– Airlift Visual Safety Fermenter VSF

– Autoclavable Fluidized Bed Reactor AWS

– Cell Fermentor

– Fermenter with Integrated Downstreaming

– Fluidized Bed Reactor WS

– High-Temperature-High-Pressure Fermenter

– Laboratory Fermenter NLF22

– Loof Safety Fermenter LSF

– NMR Reactor

– Pilot Plant Fermenter

– Small Laboratory Fermenter KLF

– Surface Cultivation Reactor

 

Hệ thống lên men vi sinh, lên men tế bào Models:

– Airlift Fermentor

– Anaerobic Fermentor

– Autoclavable Laboratory Fermenter ALF

– Enzyme Membrane Reactor EMR

– Fermenter for Plant Cell Cultivation

– High Pressure Fermenter

– Laboratory Fermenter L1523

– Laboratory Pilot Fermenter LP351

– Membrane Reactor MF

– Photoreactor

– Rotaschon Fermentor

– Solid State Fermenter

– Visual Safety Fermenter VSF

– Airlift Visual Safety Fermenter VSF

– Autoclavable Fluidized Bed Reactor AWS

– Cell Fermentor

– Fermenter with Integrated Downstreaming

– Fluidized Bed Reactor WS

– High-Temperature-High-Pressure Fermenter

– Laboratory Fermenter NLF22

– Loof Safety Fermenter LSF

– NMR Reactor

– Pilot Plant Fermenter

– Small Laboratory Fermenter KLF

– Surface Cultivation Reactor

 

BIO

ENGINEERING

THUỴ SỸ

 

Rapid, Automated Microbial ( E. coli & Total Coliform) Detection Systems

Models:

– TECTA™ B16

– TECTA™ B4

 

Hệ thống tự động phát hiện nhanh E. coli và Tổng Coliform

Models:

– TECTA™ B16

– TECTA™ B4

 

 

TECTA-PDS

CANADA

 

Inductively coupled plasma Mass Spectrometry (ICP-MS)

– Model: PlasmaQuant® MS series

Mixing & Homogenization

ThermoShaker

– Model: TS1, TSC

Hybridization Ovens

– Model: UVP Minidizer / UVP Hybridizer / UVP Hybrilink / UVP Multidizer Oven

UV Incubator

– Model: UVP Incubator

Homogenization

– Model: SpeedMill PLUS

Automated Extraction

– Model: InnuPure C16 touch

Spectrophotometer for DNA/RNA quantification

– Model: ScanDrop2

Liquid Handling

– Model: GeneTheatre BU

– Model: CyBio-SELMA 96/384, CyBio FeliX, CyBio Well

Thermal Cycler and

Real-Time Thermal Cycler

PCR thermal cycler

Biometra TAdvanced Series:

– Model: Biometra Tadvanced 60/60G / 96/96G / 96S/96SG / 384/384G / twin48/twin30/ combi

 

Biometra TOne Series:

– Model: Biometra TOne 96/96G

Biometra TRIO Series:

– Model: Biometra TRIO 30/48/combi

– Model: Trobot 96/384 series

Real-time PCR system

Model: qTower3 / qTower3 G / qTower³ touch / qTower³ G touch /qTower³ 84/qTower³ 84 G

Electrophoresis and blotting equipment

Polyacrylamide Gel Electrophoresis

– Model: Minigel-Twin

– Model: Eco-Mini E/EB/EBC, Eco-Mini system E/EB/EBC

– Model: Eco-Maxi EB/EBC, Eco-Maxi System EB/EBC

– Model: Multigel

– Model: Multigel-Long

– Model: V15.17

– Model: Maxigel

Agarose Gel Electrophoresis

Model: Compact XS/S

– Model: Compact M

– Model: Compact Multi-Wide

– Model: Compact L/XL

– Model: Horizon 58

– Model: Horizon 11.14

– Model: Horizon 20.25

Pulsed Field Gel Electrophoresis (PFGE)

– Model: Rotaphor 8 System

Sequencing

– Model: S2

Power supplies

– Model: PS300TP, P25, P25T

Blotting

Model: Fastblot B43/B44

Model: Tankblot Eco-Mini/Tankblot Eco-Mini C

Model: Tankblot Eco-Maxi/Tankblot Eco-Maxi C

Nitrocellulose membranes

– Whatman paper

Refrigerating Circulator

– Model: Accel 250

Biolink DNA Crosslinker

– Model: UVP Crosslinker

PCR Workstation

– Model: UVP PCR UV² Cabinet

– Model: UVP PCR UV² Workstation

– Model: UVP PCR UV³ HEPA Cabinet

– Model: UVP PCR UV³ HEPA Workstation

Diagnostic

Human diagnostics

Isolation kits for detection with RoboGene Assays

– Quantitative real-time assays: + Quantification of Hepatitis B-Virus,  Hepatitis C virus, Hepatitis D Virus, HIV-1, HCMV

– Qualitative real-time assays: Detection of HSV-1 and HSV-2, Norovirus, bacterial strains M. tuberculosis und M. bovis, Norovirus

– ELISAs

Food quality control

– innuDETECT Pathogen Assays: Product line of molecular diagnostic test systems for identification of food-borne pathogens

– innuDETECT Halal & Halal Multiplex Assay: assay for differentiation of pork and horse/donkey DNA

Diagnostics for tick-born diseases

– Kit for detecting:  Rickettsia, Borrelia, TBE, Anaplasma, Babesia

 

Veterinary diagnostics

Kits and reagents for nucleid acid isolation

– Manual and automated Nucleic Acid Isolation

– Epigenomic – solutions and kits

– Extraction control

Reagents for molecular biology

– Real-time PCR and PCR: polymerases and master mixes

– dNTP’s, DNA ladders, buffers and additives

Antibodies and proteins

Consumables/Accessoires

Microplates, Tubes, Strips and Foils

 

Máy quang phổ phát xạ ghép cặp Plasma nối Khối phổ (ICP-MS)

– Model: PlasmaQuant® MS series

Máy trộn & đồng nhất mẫu

Thiết bị lắc ủ nhiệt

– Model: TS1, TSC

Lò lai

– Model: UVP Minidizer / UVP Hybridizer / UVP Hybrilink / UVP Multidizer Oven

Tủ ấm UV

– Model: UVP Incubator

Máy nghiền đồng nhất mẫu

– Model: SpeedMill PLUS

Máy tách chiết DNA/RNA tự động

– Model: InnuPure C16 touch

Máy quang phổ định lượng DNA/RNA

– Model: ScanDrop2

Máy pha trộn mẫu lỏng

– Model: GeneTheatre BU

– Model: CyBio-SELMA 96/384, CyBio FeliX, CyBio Well

Máy luân nhiệt (PCR) và máy luân nhiệt PCR định lượng (Real-Time PCR)

 Máy luân nhiệt (máy PCR)

Dòng sản phẩm Biometra TAdvanced

– Model: Biometra Tadvanced 60/60G / 96/96G / 96S/96SG / 384/384G / twin48/twin30/ combi

Dòng sản phẩm Biometra TOne:

– Model: Biometra TOne 96/96G

Dòng sản phẩm Biometra TRIO:

– Model: Biometra TRIO 30/48/combi

Model: Trobot 96/384 series

 

Hệ thống PCR định lượng (Real-time PCR)

Model: qTower3 / qTower3 G / qTower³ touch / qTower³ G touch /qTower³ 84/qTower³ 84 G

 

Thiết bị điện di và blotting

Điện di gel Polyacrylamide

– Model: Minigel-Twin

– Model: Eco-Mini E/EB/EBC, Eco-Mini system E/EB/EBC

– Model: Eco-Maxi EB/EBC, Eco-Maxi System EB/EBC

– Model: Multigel

– Model: Multigel-Long

– Model: V15.17

– Model: Maxigel

 

Điện di gel Agarose

Model: Compact XS/S

– Model: Compact M

– Model: Compact Multi-Wide

– Model: Compact L/XL

– Model: Horizon 58

– Model: Horizon 11.14

– Model: Horizon 20.25

 

Điện di trường xung điện (PFGE)

– Model: Rotaphor 8 System

 

Điện di giải trình tự

– Model: S2

 

Nguồn điện di

– Model: PS300TP, P25, P25T

 

Blotting

Model: Fastblot B43/B44

Model: Tankblot Eco-Mini/Tankblot Eco-MiniC

Model:Tankblot Eco-Maxi/Tankblot Eco-MaxiC

Nitrocellulose membranes

– Whatman paper

 

Bể làm lạnh tuần hoàn

– Model: Accel 250

 

Thiết bị gắn DNA lên màng lai

– Model: UVP Crosslinker

 

Tủ thao tác PCR

– Model: UVP PCR UV² Cabinet

– Model: UVP PCR UV² Workstation

– Model: UVP PCR UV³ HEPA Cabinet

– Model: UVP PCR UV³ HEPA Workstation

 

Kit và hóa chất chẩn đoán

Chẩn đoán trên người

Kit tách chiết cho xét nghiệm RoboGene 

– Kit real-time PCR định lượng  +  Kit định lượng virus viêm gan B, viêm gan C, viêm gan D, virus HIV-1, virus HCMV

– Kit real-time PCR định tính: Phát hiện HSV-1 và HSV-2,  Norovirus, chủng vi khuẩn M. tuberculosis và M. bovis, Norovirus

– Kit ELISA

Kiểm soát chất lượng thực phẩm

– innuDETECT Pathogen Assays: Dòng sản phẩm của hệ thống kiểm tra chẩn đoán cấp phân tử để phát hiện các tác nhân trong thực phẩm

– innuDETECT Halal & Halal Multiplex Assay: Thử nghiệm để phân biệt DNA giữa thịt lợn, ngựa/lừa

Chẩn đoán tác nhân gây bệnh trên bọ ve

– Hóa chất cho phát hiện: Rickettsia, Borrelia, TBE, Anaplasma, Babesia

Chẩn đoán thú y

Kit và hóa chất cho tách chiết acid nucleic

– Kit tách chiết acid nucleic bằng tay và tự động

– Hóa chất và kit ứng dụng di truyền ngoại gen

– Hóa chất kiểm soát quá trình tách chiết

Hóa chất dùng trong sinh học phân tử

– Polymerase và master mix cho PCR và real-time PCR

– dNTP, đệm và thang chuẩn DNA…

Các kháng thể và protein

Phụ kiện và đồ dùng tiêu hao

Đĩa vi thể, ống và dây ống

 

ANALYTIK JENA

ĐỨC

 

 

Small Angle X-Ray scattering Instrument/SAX

Size, shape, structure, molecular weight for nano-particle, polymer, proteins… in liquid, solid, powder, gel sample

–         Model Nono InXider

–         Model Xeuss 2.0

–         Model BioXolver

Thiết bị tán xạ tia X góc nhỏ/SAX

Phân tích kích thước, hình dạng, trọng lượng phân tử của các hạt nano, polymer, protein… trong các mẫu lỏng, sắn, bột, gel..

–         Model Nono InXider

–         Model Xeuss 2.0

–         Model BioXolver

 

XENOCS

Pháp

  Cung cấp các thiết bị, dụng cụ thuỷ tinh, phụ kiện tiêu hao, hoá chất.
Equipment & models (English)Các thiết bị & models (tiếng Việt)Hãng,

Xuất xứ

Gas Chromatography Single Quadrupole Mass Spectrometer GCMS

–         Model JMS-Q1500GC

Gas Chromatography Triple Quadrupole Mass Spectrometer, GCMS/MS

– Model  MS-TQ4000GC

High Performance GCxGC Time-of-Flight Mass Spectrometer (GCx-TOF MS)

– Model  JMS-T200GC AccuTOF™ GCx-plus

Multi-Turn Time-of-Flight Mass Spectrometer

– Model  JMS-MT3010HRGA INFITOF

High-Performance Double-Focusing Magnetic Sector Mass Spectrometer

– Model  JMS-700 Mstation

Ultra High-Resolution Mass Spectrometer for  Dioxins/POPs analysis

– Model  JMS-800D UltraFOCUS™

Liquid Chromatograph  Time-of-Flight Mass Spectrometer

– Model  JMS-T100LP AccuTOF LC-plus 4G

Direct Analysis in Real Time &  High-Resolution  Time-of-Flight Mass Spectrometer

– Model DART

Máy sắc ký khí đầu dò khối phổ GCMS

–         Model JMS-Q1500GC

Sắc ký Khí (GC) nối đầu dò Khối phổ Ba-Tứ-Cực (TQ MS): GCMS/MS

– Model  MS-TQ4000GC

Sắc ký Khí Hiệu năng cao 2D (GCxGC) nối đầu dò Khối phổ Thời-Gian-Bay (TOF MS):

– Model  JMS-T200GC AccuTOF™ GCx-plus

Máy Khối phổ Thời-Gian-Bay đa vòng lặp

– Model  JMS-MT3010HRGA INFITOF

Máy Khối phổ Cung từ Hội tụ kép Hiệu năng cao, Phân giải cao, Tự động tinh chỉnh

– Model  JMS-700 Mstation

Máy Khối phổ Phân giải Siêu cao để phân tích các Dioxin/POP

– Model  JMS-800D UltraFOCUS™

Sắc ký Lỏng nối đầu dò Khối phổ Thời-Gian-Bay (LC-TOF MS)

– Model  JMS-T100LP AccuTOF LC-plus 4G

Nguồn ion hóa DART và máy Khối phổ Thời-Gian-Bay phân giải cao

– Model DART

 

JEOL

NHẬT BẢN

 

 

High performance Liquid Chromatograph

(HPLC)

– Model Primaide

– Model Chromaster

+ 5110 / 5160 pump

+ 5260 / 5280 Autosampler

+ 5310 / 6310 Column Oven

+ 5410 UV Detector

+ 5420 UV-VIS  Detector

+ 5430 Diode Array Detector (DAD)

+ 5440 Fluorescence Detector

+ 5450 RI Detector

+ Gui Controller

+ Organizer

UV-Vis Spectrophotometer

– Model UH5100

– Model U-2900/U-2910

– Model UH5300

– Model U-3900/ U-3900H

– Model UH-5700

– Model UH4150

Fluorescence Spectrophotometer

– Model  F-2700/2710

– Model F-4700

– Model  F-7000

– Model F-7100

Atomic Absorption Spectrophotometer (AAS)

– Model ZA3300 (F-AAS)

– Model ZA3700 (GF-AAS)

– Model ZA3000 (F+GF-AAS)

Hệ thống Sắc ký lỏng Hiệu năng cao

(HPLC)

– Model Primaide

– Model Chromaster

+ Bơm cao áp 5110 / 5160

+ Bộ tiêm mẫu tự động 5260 / 5280

+ Lò cột 5310 / 6310

+ Đàu dò UV 5410

+ Đầu dò UV-VIS 5420

+ Đầu dò DAD 5430

+ Đầu dò Huỳnh quang 5440

+ Đầu dò RI 5450

+ Gui Controller

+ Organizer

Máy quang phổ Tử ngoại – Khả kiến

– Model UH 5100

– Model U-2900/U-2910

– Model UH5300

– Model U-3900/ U-3900H

– Model UH-5700

– Model UH4150

Máy quang phổ Huỳnh quang

– Model  F-2700/2710

– Model F-4700

– Model  F-7000

– Model F-7100

Hệ thống quang phổ Hấp thụ Nguyên tử (AAS)

– Model ZA3300 ( AAS ngọn lửa)

– Model ZA3700 (AAS lò Graphit)

– Model ZA3000 (AAS ngọn lửa + lò Graphit)

 

 

HITACHI HIGH TECHNOLOGY

NHẬT BẢN

 

 

Ion Chromatography Instrument

– Model: IC-2010

Thiết bị Sắc ký ion –  IC

– Model: IC-2010

 

TOSOH

NHẬT BẢN

 

Continuous Flow Analyzer

Model San++

The discrete analyzer

Model BluVision™

Total Organic Carbon / Total Nitrogen analyzer

Models:

– Formacs SERIES

–  Primacs SNC-100

Robotic analyzers

Models: SP2000

Apply for BOD, COD, ST-COD, TP, TN etc…, pH, Conductivity (EC), Alkalinity, Carbonate / Bicarbonate, Turbidity, Color, Ion Selective Electrodes (ISE) and Particle size distribution.

 

Máy phân tích dòng chảy liên tục

Model San++

Máy so màu gián đoạn

Model  BluVision™

Máy phân tích TOC / TN

Models:

– Formacs SERIES

–  PrimacsSNC-100

Giải pháp phân tích tự động nhờ robot

Models: SP2000

Ứng dụng đo BOD, COD,  ST-COD, TP, TN, pH, Độ dẫn (EC), Độ kiềm, Carbonate / Bicarbonate, Độ đục, Màu sắc, Điện cực chọn lọc ion (ISE) và Sự phân bố kích thước hạt.

 

SKALAR

HÀ LAN

 

Capillary Electrophoresis System

– Model: Capel-205

– Model: Capel-105M

Mercury Analyzer

Model: Light-915

Model: RA-915M

Model: RA-915M with PYRO-915+

Model: RA-915M with RP-92

Benzene Analyzer

Model: BA-15

FT-IR Spectrometer

Model: InfraLUM FT-08

 

Hệ thống điện di mao quan

– Model: Capel-205

– Model: Capel-105M

Máy phân tích Thuỷ Ngân

Model: Light-915

Model: RA-915M

Model: RA-915M with PYRO-915+

Model: RA-915M with RP-92

Máy phân tích Benzene

Model: BA-15

Quang phổ FTIR

Model: InfraLUM FT-08

 

LUMEX INSTRUMENTS

CANADA

 

 

Rapid, Automated Microbial ( E. coli & Total Coliform) Detection Systems

Models:

– TECTA™ B16

– TECTA™ B4

 

Hệ thống tự động phát hiện nhanh E. coli và Tổng Coliform

Models:

– TECTA™ B16

– TECTA™ B4

 

TECTA-PDS

CANADA

 

Small Angle X-Ray scattering Instrument/SAX

Size, shape, structure, molecular weight for nano-particle, polymer, proteins… in liquid, solid, powder, gel sample

–         Model Nono InXider

–         Model Xeuss 2.0

–         Model BioXolver

Thiết bị tán xạ tia X góc nhỏ/SAX

Phân tích kích thước, hình dạng, trọng lượng phân tử của các hạt nano, polymer, protein… trong các mẫu lỏng, sắn, bột, gel..

–         Model Nono InXider

–         Model Xeuss 2.0

–         Model BioXolver

 

XENOCS

Pháp

Inductively coupled plasma Mass Spectrometry (ICP-MS)

–         Model: PlasmaQuant® MS series

ICP OES Spectrometer

–         Model PQ9000

HIGH RESOLUTION ICP OES Spectrometer

–         Model PQ9000 ELITE

Máy quang phổ phát xạ ghép cặp Plasma nối Khối phổ (ICP-MS)

–         Model: PlasmaQuant® MS series

Máy quang phổ ICP OES

–         Model PQ9000

Máy quang phổ ICP-OES phân giải cao

–         Model PQ9000 ELITE

 

ANALYTIK JENA

ĐỨC

 

 

Công ty còn cung cấp :

–         Hệ thống sắc ký khí GC

–         Hệ thống phân tích TEA (Thermo Energy analysis)

–         Các loại máy ly tâm

  Cung cấp các thiết bị, dụng cụ thuỷ tinh, phụ kiện tiêu hao, hoá chất.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THIẾT BỊ TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM